TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

light-fingered

giọng máy của trình duyệt

light-fingered nghĩa là khéo tay, nhanh tay, tài ăn cắp, tài xoáy.

Nghĩa của light-fingered

Tính từ

  1. Khéo tay, nhanh tay.
  2. Tài ăn cắp, tài xoáy.

Dạng từ của light-fingered

So sánh hơnlighter-fingered
So sánh nhấtlightest-fingered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với light-fingered

Đồng nghĩa

Họ từ của light-fingered

Câu hỏi thường gặp

light-fingered nghĩa là gì?

light-fingered (tính từ) nghĩa là khéo tay, nhanh tay, tài ăn cắp, tài xoáy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.