light-fingered
giọng máy của trình duyệt
light-fingered nghĩa là khéo tay, nhanh tay, tài ăn cắp, tài xoáy.
Nghĩa của light-fingered
Tính từ
- Khéo tay, nhanh tay.
- Tài ăn cắp, tài xoáy.
Dạng từ của light-fingered
| So sánh hơn | lighter-fingered |
| So sánh nhất | lightest-fingered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với light-fingered
Đồng nghĩa
Họ từ của light-fingered
Câu hỏi thường gặp
light-fingered nghĩa là gì?
light-fingered (tính từ) nghĩa là khéo tay, nhanh tay, tài ăn cắp, tài xoáy.