TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

light out

giọng máy của trình duyệt

light out nghĩa là thình lình bỏ đi.

Nghĩa của light out

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi.

Dạng từ của light out

Ngôi thứ ba số ítlights out
Hiện tại phân từ (-ing)lighting out
Quá khứ phân từlit out
Quá khứlit out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với light out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

light out nghĩa là gì?

light out (cụm động từ) nghĩa là thình lình bỏ đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.