liken
UK/ˈlaɪk(ə)n/
US/ˈlaɪkən/
giọng máy của trình duyệt
liken nghĩa là so sánh, làm cho giống nhau.
Nghĩa của liken
Ngoại động từ
- So sánh; xem giống như là.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho giống nhau.
Dạng từ của liken
| Ngôi thứ ba số ít | likens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | likening |
| Quá khứ phân từ | likened |
| Quá khứ | likened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liken
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
liken nghĩa là gì?
liken (ngoại động từ) nghĩa là so sánh, làm cho giống nhau.
liken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liken: giọng Anh (UK) /ˈlaɪk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪkən/.