likeness
UK/ˈlaɪknəs/ giọng máy
US/ˈlaɪknəs/ giọng máy
likeness nghĩa là tính chất giống, sự giống, chân dung.
Nghĩa của likeness
Danh từ
- Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì).
- Chân dung.
- to take someone's likenessvẽ chân dung ai
- Vật giống như tạc; người giống như tạc.
- son is the likeness of his fathercon giống bố như tạc
Dạng từ của likeness
| Số nhiều | likenesses |
| Ngôi thứ ba số ít | likenesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | likenessing |
| Quá khứ phân từ | likenessed |
| Quá khứ | likenessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với likeness
Đồng nghĩa
Họ từ của likeness
Câu hỏi thường gặp
likeness nghĩa là gì?
likeness (danh từ) nghĩa là tính chất giống, sự giống, chân dung.
likeness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của likeness: giọng Anh (UK) /ˈlaɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪknəs/.