TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

likeness

UK/ˈlaɪknəs/ giọng máy US/ˈlaɪknəs/ giọng máy

likeness nghĩa là tính chất giống, sự giống, chân dung.

Nghĩa của likeness

Danh từ

  1. Tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì).
  2. Chân dung.
    • to take someone's likenessvẽ chân dung ai
  3. Vật giống như tạc; người giống như tạc.
    • son is the likeness of his fathercon giống bố như tạc

Dạng từ của likeness

Số nhiềulikenesses
Ngôi thứ ba số ítlikenesses
Hiện tại phân từ (-ing)likenessing
Quá khứ phân từlikenessed
Quá khứlikenessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với likeness

Đồng nghĩa

Họ từ của likeness

Câu hỏi thường gặp

likeness nghĩa là gì?

likeness (danh từ) nghĩa là tính chất giống, sự giống, chân dung.

likeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của likeness: giọng Anh (UK) /ˈlaɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪknəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.