linen
UK/ˈlɪnɪn/
US/ˈlɪnɪn/
giọng máy của trình duyệt
linen nghĩa là vải lanh, đồ vải lanh, bằng lanh.
Nghĩa của linen
Danh từ
- Vải lanh.
- Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...).
Tính từ
- Bằng lanh.
Dạng từ của linen
| Số nhiều | linens |
Họ từ của linen
Cụm từ, thành ngữ với linen
- to wash one's dirty line to public — Vạch áo cho người xem lưng.
- to wash one's dirty linen at home — Đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng.
Câu ví dụ với linen
- I bought a set of table linen. Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
linen nghĩa là gì?
linen (danh từ, tính từ) nghĩa là vải lanh, đồ vải lanh, bằng lanh.
linen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linen: giọng Anh (UK) /ˈlɪnɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnɪn/.