TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linen

UK/ˈlɪnɪn/ US/ˈlɪnɪn/ giọng máy của trình duyệt

linen nghĩa là vải lanh, đồ vải lanh, bằng lanh.

Nghĩa của linen

Danh từ

  1. Vải lanh.
  2. Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...).

Tính từ

  1. Bằng lanh.

Dạng từ của linen

Số nhiềulinens

Họ từ của linen

Cụm từ, thành ngữ với linen

  • to wash one's dirty line to public — Vạch áo cho người xem lưng.
  • to wash one's dirty linen at home — Đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng.

Câu ví dụ với linen

  • I bought a set of table linen. Tôi mua một bộ khăn trải bàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

linen nghĩa là gì?

linen (danh từ, tính từ) nghĩa là vải lanh, đồ vải lanh, bằng lanh.

linen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linen: giọng Anh (UK) /ˈlɪnɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.