TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linesman

US/ˈlɑɪnz.mən/ giọng máy của trình duyệt

linesman nghĩa là trọng tải biên.

Nghĩa của linesman

Danh từ

  1. Người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu.
  2. Trọng tải biên (quần vợt, bóng đá).
  3. Người đặt đường dây (điện thoại).

Dạng từ của linesman

Số nhiềulinesmen

Họ từ của linesman

Câu hỏi thường gặp

linesman nghĩa là gì?

linesman (danh từ) nghĩa là trọng tải biên.

linesman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linesman: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪnz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.