ling
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪŋ/
US/lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ling nghĩa là cây thạch nam, cá tuyết, cá tuyết h.
Nghĩa của ling
Danh từ
- Thực vật học Cây thạch nam.
- Động vật học Cá tuyết; cá tuyết h.
Dạng từ của ling
| Số nhiều | lings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ling nghĩa là gì?
ling (danh từ) nghĩa là cây thạch nam, cá tuyết, cá tuyết h.
ling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ling: giọng Anh (UK) /lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /lɪŋ/.