TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ling

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪŋ/ US/lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ling nghĩa là cây thạch nam, cá tuyết, cá tuyết h.

Nghĩa của ling

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thạch nam.
  2. Động vật học Cá tuyết; cá tuyết h.

Dạng từ của ling

Số nhiềulings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ling nghĩa là gì?

ling (danh từ) nghĩa là cây thạch nam, cá tuyết, cá tuyết h.

ling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ling: giọng Anh (UK) /lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.