TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

link

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪŋk/ US/ˈlɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

link nghĩa là trong đời sống, liên kết, đường dẫn, kết nối.

Nghĩa của link

Danh từ

  1. Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.
  2. Trong khoa học máy tính. Liên kết tới các nội dung khác (thường dùng cho các trang mạng).

Động từ

  1. Trong đời sống. Hành động kết nối các vật thể, hiện tượng.

Dạng từ của link

Số nhiềulinks
Ngôi thứ ba số ítlinks
Hiện tại phân từ (-ing)linking
Quá khứ phân từlinked
Quá khứlinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với link

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của link

Câu ví dụ với link

  • I retained strong links with Algeria. Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

link nghĩa là gì?

link (danh từ, động từ) nghĩa là trong đời sống, liên kết, đường dẫn, kết nối.

link phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của link: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.