tight-lipped
giọng máy của trình duyệt
tight-lipped nghĩa là mím chặt môi, kín đáo, ít nói.
Nghĩa của tight-lipped
Tính từ
- Mím chặt môi.
- Kín đáo, ít nói.
Dạng từ của tight-lipped
| So sánh hơn | more tight-lipped |
| So sánh nhất | most tight-lipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tight-lipped
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tight-lipped nghĩa là gì?
tight-lipped (tính từ) nghĩa là mím chặt môi, kín đáo, ít nói.