TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

litany

UK/ˈlɪtəni/ US/ˈlɪtəni/ giọng máy của trình duyệt

litany nghĩa là kinh cầu nguyện.

Nghĩa của litany

Danh từ

  1. Kinh cầu nguyện.

Dạng từ của litany

Số nhiềulitanies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litany

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

litany nghĩa là gì?

litany (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện.

litany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của litany: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəni/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.