jeremiad
UK/ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/ giọng người thật
jeremiad nghĩa là lời than van.
Nghĩa của jeremiad
Danh từ
- Lời than van; lời than van ai oán.
Dạng từ của jeremiad
| Số nhiều | jeremiads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeremiad
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jeremiad nghĩa là gì?
jeremiad (danh từ) nghĩa là lời than van.
jeremiad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeremiad: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/.