TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeremiad

UK/ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt US/ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/ giọng người thật

jeremiad nghĩa là lời than van.

Nghĩa của jeremiad

Danh từ

  1. Lời than van; lời than van ai oán.

Dạng từ của jeremiad

Số nhiềujeremiads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeremiad

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jeremiad nghĩa là gì?

jeremiad (danh từ) nghĩa là lời than van.

jeremiad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeremiad: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛɹ.əˈmaɪ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.