TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪt/ US/ˈlɪt/ giọng máy của trình duyệt

lit nghĩa là được thắp sáng.

Nghĩa của lit

Tính từ

  1. Được thắp sáng.
    • He walked down the lit corridorAnh ta đi xuống cái hành lang sáng đèn
  2. lóng Bị say rượu hoặc phê ma túy.

Dạng từ của lit

Ngôi thứ ba số ítlits
Hiện tại phân từ (-ing)litting
Quá khứ phân từlitted
Quá khứlitted
So sánh hơnmore lit
So sánh nhấtmost lit

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lit

Đồng nghĩa

Họ từ của lit

Câu ví dụ với lit

  • Fyodor lit up another firework. Fyodor châm ngòi một cái pháo hoa khác.
  • Tom lit the candles. Tom đã thắp nến lên.
  • Tom is holding a lit candle in his right hand. Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
  • Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lit nghĩa là gì?

lit (tính từ) nghĩa là được thắp sáng.

lit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lit: giọng Anh (UK) /ˈlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.