lit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪt/
US/ˈlɪt/
giọng máy của trình duyệt
lit nghĩa là được thắp sáng.
Nghĩa của lit
Tính từ
- Được thắp sáng.
- He walked down the lit corridorAnh ta đi xuống cái hành lang sáng đèn
- lóng Bị say rượu hoặc phê ma túy.
Dạng từ của lit
| Ngôi thứ ba số ít | lits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | litting |
| Quá khứ phân từ | litted |
| Quá khứ | litted |
| So sánh hơn | more lit |
| So sánh nhất | most lit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lit
Đồng nghĩa
Họ từ của lit
Câu ví dụ với lit
- Fyodor lit up another firework. Fyodor châm ngòi một cái pháo hoa khác.
- Tom lit the candles. Tom đã thắp nến lên.
- Tom is holding a lit candle in his right hand. Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
- Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lit nghĩa là gì?
lit (tính từ) nghĩa là được thắp sáng.
lit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lit: giọng Anh (UK) /ˈlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪt/.