TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maritime

UK/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/ US/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

maritime nghĩa là biển, ngành hàng hải, gần biển.

Nghĩa của maritime

Tính từ

  1. Thuộc Biển; (thuộc) ngành hàng hải.
    • maritime lawluật hàng hải
  2. Gần biển.
    • the maritime provinces of the U.S.S.R.những tỉnh gần biển của Liên-xô

Dạng từ của maritime

So sánh hơnmore maritime
So sánh nhấtmost maritime

Họ từ của maritime

Câu hỏi thường gặp

maritime nghĩa là gì?

maritime (tính từ) nghĩa là biển, ngành hàng hải, gần biển.

maritime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maritime: giọng Anh (UK) /ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.