maritime
UK/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/
US/ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
maritime nghĩa là biển, ngành hàng hải, gần biển.
Nghĩa của maritime
Tính từ
- Thuộc Biển; (thuộc) ngành hàng hải.
- maritime lawluật hàng hải
- Gần biển.
- the maritime provinces of the U.S.S.R.những tỉnh gần biển của Liên-xô
Dạng từ của maritime
| So sánh hơn | more maritime |
| So sánh nhất | most maritime |
Họ từ của maritime
Câu hỏi thường gặp
maritime nghĩa là gì?
maritime (tính từ) nghĩa là biển, ngành hàng hải, gần biển.
maritime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maritime: giọng Anh (UK) /ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹ.ɪˌtaɪm/.