Liu
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Liu nghĩa là lưu.
Nghĩa của Liu
Danh từ riêng
- Lưu.
Họ từ của Liu
Câu hỏi thường gặp
Liu nghĩa là gì?
Liu (danh từ riêng) nghĩa là lưu.
Liu nghĩa là lưu.
Liu (danh từ riêng) nghĩa là lưu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.