TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liu

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Liu nghĩa là lưu.

Nghĩa của Liu

Danh từ riêng

  1. Lưu.

Họ từ của Liu

Câu hỏi thường gặp

Liu nghĩa là gì?

Liu (danh từ riêng) nghĩa là lưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.