TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livelihood

UK/ˈlaɪvlihʊd/ US/ˈlaɪvlihʊd/ giọng máy của trình duyệt

livelihood nghĩa là cách sinh nhai, sinh kế.

Nghĩa của livelihood

Danh từ

  1. Cách sinh nhai, sinh kế.
    • to earn (gets, make) a livelihoodkiếm ăn, kiếm kế sinh nhai

Dạng từ của livelihood

Số nhiềulivelihoods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với livelihood

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

livelihood nghĩa là gì?

livelihood (danh từ) nghĩa là cách sinh nhai, sinh kế.

livelihood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của livelihood: giọng Anh (UK) /ˈlaɪvlihʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪvlihʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.