TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strike

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹaɪk/ US/stɹaɪk/ giọng máy của trình duyệt

strike nghĩa là đánh, đập, điểm, nhằm đánh.

Nghĩa của strike

Ngoại động từ

  1. Đánh, đập.
    • to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
    • to strike a blowđánh một cú
    • to strike hands(từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
    • ship strikes rocktàu va phải đá
    • tree struck by lightningcây bị sét đánh
    • to be stricken with paralysisbị tê liệt
  2. Đánh, điểm.
    • to strike sparks (fire, light) out of flintđánh đá lửa
    • to strike a matchđánh diêm
    • clock strikes fiveđồng hồ điểm năm giờ
  3. Đúc.
    • to strike coinđúc tiền
  4. Giật (cá, khi câu).
  5. Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...).
  6. Đánh, tấn công.
  7. Đập vào.
    • to strike the earsđập vào tai (âm thanh...)
    • a beautiful sight struck my eyesmột cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
    • the light struck the windowánh sáng rọi vào cửa sổ
    • the idea suddenly struck metôi chợt nảy ra ý nghĩ
  8. Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.
    • what strikes me is his generosityđiều làm tôi chú ý là tính hào phóng của anh ta
    • how does it strike you?anh thấy vấn đề ấy thế nào?
    • it strikes me as absolutely perfecttôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
  9. Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình.
    • to be struck with amazementhết sức kinh ngạc
    • to strike terror in someone's heartlàm cho ai sợi chết khiếp
  10. Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.
    • plant strikes its roots into the soilcây đâm rễ xuống đất
    • to strike a trackđi vào con đường mòn
    • to strike the main roadtới con đường chính
  11. Gạt (thùng khi đong thóc...).
  12. Xoá, bỏ, gạch đi.
    • to strike a name outxoá một tên đi
    • to strike a word throughgạch một từ đi
  13. Hạ (cờ, buồm).
  14. Bãi, đình (công).
    • to strike workbãi công, đình công
  15. Tính lấy (số trung bình).
  16. Làm thăng bằng (cái cân).
  17. Lấy (điệu bộ...).
  18. Sân khấu Dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn).
  19. Dỡ (lều).
    • to strike tentsdỡ lều, nhổ trại

Nội động từ

  1. Đánh, nhằm đánh.
    • to strike at the ballnhắm đánh quả bóng
  2. Gõ, đánh, điểm.
    • the hour has struckgiờ đã điểm
  3. Bật cháy, chiếu sáng.
    • light strikes upon somethingánh sáng rọi vào một vật gì
    • match will not strikediêm không cháy
  4. Đớp mồi, cắn câu (cá).
  5. Đâm rễ (cây).
  6. Tấn công.
  7. Thấm qua.
    • cold strikes into marrowrét thấm vào tận xương tuỷ
  8. Đi về phía, hướng về.
    • to strike across a fieldvượt qua một cánh đồng
    • to strike to the rightrẽ về tay phải
  9. Hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng.
    • ship strikestàu hạ cờ đầu hàng
  10. Bãi công, đình công.

Danh từ

  1. Cuộc đình công, cuộc bãi công.
    • to go on strikebãi công
    • general strikecuộc tổng bãi công
  2. Mẻ đúc.
  3. Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).
  4. Sự phất.
  5. Sự xuất kích.
  6. Que gạt (dấu, thùng đong thóc).

Dạng từ của strike

Ngôi thứ ba số ítstrikes
Hiện tại phân từ (-ing)striking
Quá khứstruck
Số nhiềustrikes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strike

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của strike

Cụm từ, thành ngữ với strike

  • to strike an agreement with someone — phản đối, không đồng tình với ai.
  • to strike at — Nhằm vào, đánh vào.
  • to strike back — Đánh trả lại; Đi trở lại.
  • to strike down — Đánh ngã (đen & bóng).
  • to strike off — Chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi.
  • to strike out — Xoá bỏ, gạch bỏ; (+ at) Đấm (ai); vung (tay chân khi bơi); Lao vụt đi (người bơi...); Nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...).
  • to strike through — Xuyên qua, thấm qua.
  • to strike oil — Đào đúng mạch dầu; Làm ăn phát đạt.
  • to strike up an acquaintance — Làm quen (với ai).
  • to strike up a tune — Cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc.
  • to strike upon an idea — Nảy ra một ý kiến.
  • to strike it rich — Dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao; Phất.
  • to strike in a talk with a suggestion — Xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý.
  • strike a bad patch — Gặp vận bỉ, gặp lúc không may.
  • strike a blow against — Chống lại.
  • strike a blow for — Giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...).
  • strike one's flag — Từ bỏ quyền chỉ huy.
  • strike sparks out of somebody — Gợi được sự sắc sảo dí dỏm của ai (nhất là trong khi nói chuyện).
  • strike up an aquaintance — (Xem) Strike.

Câu ví dụ với strike

  • The workers are considering going on strike. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
  • The strike affected the nation's economy. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
  • Strike while the iron is hot. Việc hôm nay chớ để ngày mai.
  • The workers are threatening to go on strike. Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
  • The workers are on strike for higher pay. Các công nhân đang đình công đòi tăng lương.
  • The workers are on strike. Các công nhân đang đình công.
  • You have to strike the iron while it's hot. Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
  • The young man struck his father. Gã thanh niên trẻ đã đánh gục cha mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

strike nghĩa là gì?

strike (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đánh, đập, điểm, nhằm đánh.

strike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strike: giọng Anh (UK) /stɹaɪk/, giọng Mỹ (US) /stɹaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.