TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lone

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ləʊn/ US/loʊn/ giọng máy của trình duyệt

lone nghĩa là hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ.

Nghĩa của lone

Tính từ

  1. Thơ ca Hiu quạnh.
  2. Bị bỏ, bơ vơ, cô độc.
  3. Goá bụa (đàn bà).

Dạng từ của lone

Ngôi thứ ba số ítlones
Hiện tại phân từ (-ing)loning
Quá khứ phân từloned
Quá khứloned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lone

Đồng nghĩa

Họ từ của lone

Câu hỏi thường gặp

lone nghĩa là gì?

lone (tính từ) nghĩa là hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ.

lone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lone: giọng Anh (UK) /ləʊn/, giọng Mỹ (US) /loʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.