lone
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ləʊn/
US/loʊn/
giọng máy của trình duyệt
lone nghĩa là hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ.
Nghĩa của lone
Tính từ
- Thơ ca Hiu quạnh.
- Bị bỏ, bơ vơ, cô độc.
- Goá bụa (đàn bà).
Dạng từ của lone
| Ngôi thứ ba số ít | lones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loning |
| Quá khứ phân từ | loned |
| Quá khứ | loned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lone
Đồng nghĩa
Họ từ của lone
Câu hỏi thường gặp
lone nghĩa là gì?
lone (tính từ) nghĩa là hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ.
lone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lone: giọng Anh (UK) /ləʊn/, giọng Mỹ (US) /loʊn/.