TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lonely

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈləʊnli/ US/ˈloʊnli/ giọng máy của trình duyệt

lonely nghĩa là vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc.

Nghĩa của lonely

Tính từ

  1. Vắng vẻ, hiu quạnh.
  2. Cô đơn, cô độc, bơ vơ.
    • to feel lonelycảm thấy cô độc
    • to feel lonely for someone(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhớ ai

Dạng từ của lonely

So sánh hơnlonelier
So sánh nhấtloneliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lonely

Đồng nghĩa

Họ từ của lonely

Câu ví dụ với lonely

  • Tom said Mary is probably still lonely. Tom nói là Mary có lẽ vẫn đang cô đơn.
  • In case you feel lonely, call me! Trong trường hợp bạn cảm thấy cô đơn, gọi cho tôi nhé!
  • I wonder if Tom realizes how lonely I am. Tôi tự hỏi liệu Tom có nhận ra tôi cô đơn đến nhường nào không.
  • Tom says that he's lonely. Tom nói rằng anh ấy cô đơn.
  • I felt a bit lonely. Tôi thấy hơi cô đơn.
  • I am so lonely I think I'm going to cry. Cô đơn quá quá, chắc mình khóc mất.
  • I was terribly lonely. Tôi đã cực kì cô đơn.
  • I feel lonely. Tôi cảm thấy cô đơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lonely nghĩa là gì?

lonely (tính từ) nghĩa là vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc.

lonely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lonely: giọng Anh (UK) /ˈləʊnli/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.