loneliness
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈloʊnlinəs/
giọng máy của trình duyệt
loneliness nghĩa là sự vắng vẻ, sự hiu quạnh, cảnh cô đơn, sự cô độc.
Nghĩa của loneliness
Danh từ
- Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh.
- Cảnh cô đơn, sự cô độc.
Dạng từ của loneliness
| Số nhiều | lonelinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loneliness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với loneliness
- Even in a crowd, I feel a deep sense of loneliness and sadness. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loneliness nghĩa là gì?
loneliness (danh từ) nghĩa là sự vắng vẻ, sự hiu quạnh, cảnh cô đơn, sự cô độc.
loneliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loneliness: giọng Mỹ (US) /ˈloʊnlinəs/.