TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lonesomeness

US/ˈloʊnt.səm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lonesomeness nghĩa là cảnh hiu quạnh, cảnh cô đơn.

Nghĩa của lonesomeness

Danh từ

  1. Cảnh hiu quạnh.
  2. Cảnh cô đơn.

Dạng từ của lonesomeness

Số nhiềulonesomenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lonesomeness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lonesomeness nghĩa là gì?

lonesomeness (danh từ) nghĩa là cảnh hiu quạnh, cảnh cô đơn.

lonesomeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lonesomeness: giọng Mỹ (US) /ˈloʊnt.səm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.