look to
giọng máy của trình duyệt
look to nghĩa là lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ.
Nghĩa của look to
Cụm động từ
- Lưu ý, cẩn thận về.
- to look to one's mannerscẩn thận trong lời ăn tiếng nói
- look to it that this will not happen againhây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa
- Mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai).
- to look to someone for somethingtrông cậy vào ai về một cái gì
- Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy.
- to look to a crisisdẫn đến một cuộc khủng hoảng
Dạng từ của look to
| Ngôi thứ ba số ít | looks to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking to |
| Quá khứ phân từ | looked to |
| Quá khứ | looked to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với look to
- I look to him for help. Tôi tìm đến ông ấy để được giúp đỡ.
- I looked to the sky. Tôi đã nhìn lên bầu trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look to nghĩa là gì?
look to (cụm động từ) nghĩa là lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ.