TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look to

giọng máy của trình duyệt

look to nghĩa là lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ.

Nghĩa của look to

Cụm động từ

  1. Lưu ý, cẩn thận về.
    • to look to one's mannerscẩn thận trong lời ăn tiếng nói
    • look to it that this will not happen againhây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa
  2. Mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai).
    • to look to someone for somethingtrông cậy vào ai về một cái gì
  3. Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy.
    • to look to a crisisdẫn đến một cuộc khủng hoảng

Dạng từ của look to

Ngôi thứ ba số ítlooks to
Hiện tại phân từ (-ing)looking to
Quá khứ phân từlooked to
Quá khứlooked to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look to

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với look to

  • I look to him for help. Tôi tìm đến ông ấy để được giúp đỡ.
  • I looked to the sky. Tôi đã nhìn lên bầu trời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look to nghĩa là gì?

look to (cụm động từ) nghĩa là lưu ý, cẩn thận về, mong đợi, đợi chờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.