turn to
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của turn to
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của turn to
| Ngôi thứ ba số ít | turns to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning to |
| Quá khứ phân từ | turned to |
| Quá khứ | turned to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với turn to
- It's Mary's turn to wash the dishes. Đã đến lượt Mary rửa bát.
- The rain turned to hail. Cơn mưa trở thành mưa đá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).