TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn to

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của turn to

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của turn to

Ngôi thứ ba số ítturns to
Hiện tại phân từ (-ing)turning to
Quá khứ phân từturned to
Quá khứturned to

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn to

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với turn to

  • It's Mary's turn to wash the dishes. Đã đến lượt Mary rửa bát.
  • The rain turned to hail. Cơn mưa trở thành mưa đá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.