TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loony

UK/ˈluːni/ US/ˈluːni/ giọng máy của trình duyệt

loony nghĩa là người điên, điên rồ.

Nghĩa của loony

Danh từ

  1. Từ lóng Người điên.

Tính từ

  1. Từ lóng Điên rồ.

Dạng từ của loony

So sánh hơnloonier
So sánh nhấtlooniest
Số nhiềuloonies

Họ từ của loony

Câu hỏi thường gặp

loony nghĩa là gì?

loony (danh từ, tính từ) nghĩa là người điên, điên rồ.

loony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loony: giọng Anh (UK) /ˈluːni/, giọng Mỹ (US) /ˈluːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.