loony
UK/ˈluːni/
US/ˈluːni/
giọng máy của trình duyệt
loony nghĩa là người điên, điên rồ.
Nghĩa của loony
Danh từ
- Từ lóng Người điên.
Tính từ
- Từ lóng Điên rồ.
Dạng từ của loony
| So sánh hơn | loonier |
| So sánh nhất | looniest |
| Số nhiều | loonies |
Họ từ của loony
Câu hỏi thường gặp
loony nghĩa là gì?
loony (danh từ, tính từ) nghĩa là người điên, điên rồ.
loony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loony: giọng Anh (UK) /ˈluːni/, giọng Mỹ (US) /ˈluːni/.