TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loon

UK/ˈluːn/ US/ˈluːn/ giọng máy của trình duyệt

loon nghĩa là thằng vô lại, đồ đểu giả, thằng điên, thằng cuồng.

Nghĩa của loon

Danh từ

  1. Ê-cốt (từ cổ, nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thằng điên, thằng cuồng.
  3. Động vật học Chim lặn gavia.

Dạng từ của loon

Số nhiềuloons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loon

Đồng nghĩa

Họ từ của loon

Câu hỏi thường gặp

loon nghĩa là gì?

loon (danh từ) nghĩa là thằng vô lại, đồ đểu giả, thằng điên, thằng cuồng.

loon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loon: giọng Anh (UK) /ˈluːn/, giọng Mỹ (US) /ˈluːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.