looper
UK/ˈluːpə(ɹ)/
US/ˈluːpə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
looper nghĩa là loài sâu đo.
Nghĩa của looper
Danh từ
- Động vật học Loài sâu đo.
- Bộ phận thùa khuyết áo (trong máy khâu).
Dạng từ của looper
| Số nhiều | loopers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với looper
Đồng nghĩa
Họ từ của looper
Cụm từ, thành ngữ với looper
- looper caterpillar — Sâu đo, sâu ba gang, sâu đo gang.
Câu hỏi thường gặp
looper nghĩa là gì?
looper (danh từ) nghĩa là loài sâu đo.
looper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của looper: giọng Anh (UK) /ˈluːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈluːpə(ɹ)/.