TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lost soul

giọng máy của trình duyệt

lost soul nghĩa là Một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa.

Nghĩa của lost soul

Danh từ

  1. Một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa.

Dạng từ của lost soul

Số nhiềulost souls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lost soul

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lost soul nghĩa là gì?

lost soul (danh từ) nghĩa là Một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.