TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loudmouth

UK/ˈlaʊdˌmaʊθ/ US/ˈlaʊdˌmaʊθ/ giọng máy của trình duyệt

loudmouth nghĩa là người to mồn, người hay kêu, người bô bô.

Nghĩa của loudmouth

Danh từ

  1. Thông tục Người to mồn, người hay kêu, người hay la.

Dạng từ của loudmouth

Số nhiềuloudmouths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loudmouth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loudmouth nghĩa là gì?

loudmouth (danh từ) nghĩa là người to mồn, người hay kêu, người bô bô.

loudmouth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loudmouth: giọng Anh (UK) /ˈlaʊdˌmaʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊdˌmaʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.