TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highbrow

giọng máy của trình duyệt

highbrow nghĩa là trí thức, trí thức sách vở, nhà trí thức.

Nghĩa của highbrow

Tính từ

  1. Thông tục Trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế).

Danh từ

  1. Thông tục Nhà trí thức; nhà trí thức sách vở.

Dạng từ của highbrow

Số nhiềuhighbrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highbrow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

highbrow nghĩa là gì?

highbrow (tính từ, danh từ) nghĩa là trí thức, trí thức sách vở, nhà trí thức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.