highbrow
giọng máy của trình duyệt
highbrow nghĩa là trí thức, trí thức sách vở, nhà trí thức.
Nghĩa của highbrow
Tính từ
- Thông tục Trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế).
Danh từ
- Thông tục Nhà trí thức; nhà trí thức sách vở.
Dạng từ của highbrow
| Số nhiều | highbrows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với highbrow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
highbrow nghĩa là gì?
highbrow (tính từ, danh từ) nghĩa là trí thức, trí thức sách vở, nhà trí thức.