TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lowering

UK/ˈləʊ.ə.ɹɪŋ/ US/ˈloʊ.ɚ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lowering nghĩa là làm yếu, làm suy, cau lại, có vẻ đe doạ.

Nghĩa của lowering

Tính từ

  1. Làm yếu, làm suy (cơ thể).
  2. Cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt).
  3. Tối sầm (trời, mây).

Dạng từ của lowering

Số nhiềulowerings
So sánh hơnmore lowering
So sánh nhấtmost lowering

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowering

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lowering nghĩa là gì?

lowering (tính từ) nghĩa là làm yếu, làm suy, cau lại, có vẻ đe doạ.

lowering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lowering: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ɚ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.