lowering
UK/ˈləʊ.ə.ɹɪŋ/
US/ˈloʊ.ɚ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lowering nghĩa là làm yếu, làm suy, cau lại, có vẻ đe doạ.
Nghĩa của lowering
Tính từ
- Làm yếu, làm suy (cơ thể).
- Cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt).
- Tối sầm (trời, mây).
Dạng từ của lowering
| Số nhiều | lowerings |
| So sánh hơn | more lowering |
| So sánh nhất | most lowering |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lowering
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lowering nghĩa là gì?
lowering (tính từ) nghĩa là làm yếu, làm suy, cau lại, có vẻ đe doạ.
lowering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lowering: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ɚ.ɪŋ/.