ludicrous
UK/ˈluː.dɪ.kɹəs/
US/ˈluː.dɪ.kɹəs/
giọng máy của trình duyệt
ludicrous nghĩa là buồn cười, đáng cười.
Nghĩa của ludicrous
Tính từ
- Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.
Dạng từ của ludicrous
| So sánh hơn | more ludicrous |
| So sánh nhất | most ludicrous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ludicrous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ludicrous nghĩa là gì?
ludicrous (tính từ) nghĩa là buồn cười, đáng cười.
ludicrous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ludicrous: giọng Anh (UK) /ˈluː.dɪ.kɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.dɪ.kɹəs/.