lumbar
UK/ˈlʌm.bɑː/
US/ˈlʌm.bɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
lumbar nghĩa là thắt lưng, ngang lưng.
Nghĩa của lumbar
Tính từ
- Thuộc Thắt lưng; ngang lưng.
Dạng từ của lumbar
| So sánh hơn | more lumbar |
| So sánh nhất | most lumbar |
| Số nhiều | lumbars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumbar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lumbar nghĩa là gì?
lumbar (tính từ) nghĩa là thắt lưng, ngang lưng.
lumbar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumbar: giọng Anh (UK) /ˈlʌm.bɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bɑɹ/.