mutilate
UK/ˈmjuː.tɪˌleɪt/
US/ˈmjuː.tɪˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
mutilate nghĩa là cắt, xẻo, cắt xén.
Nghĩa của mutilate
Ngoại động từ
- Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật.
- Nghĩa bóng Cắt xén.
- a mutilated quotationmột lời trích dẫn cắt xén
Dạng từ của mutilate
| Ngôi thứ ba số ít | mutilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mutilating |
| Quá khứ phân từ | mutilated |
| Quá khứ | mutilated |
| Số nhiều | mutilates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutilate
Đồng nghĩa
Họ từ của mutilate
Câu hỏi thường gặp
mutilate nghĩa là gì?
mutilate (ngoại động từ) nghĩa là cắt, xẻo, cắt xén.
mutilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutilate: giọng Anh (UK) /ˈmjuː.tɪˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.tɪˌleɪt/.