TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

makepeace

UK/meɪkpiːs/ US/meɪkpis/ giọng máy của trình duyệt

makepeace nghĩa là người hoà giải, người dàn xếp.

Nghĩa của makepeace

Danh từ

  1. Người hoà giải, người dàn xếp.

Dạng từ của makepeace

Số nhiềumakepeaces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makepeace

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

makepeace nghĩa là gì?

makepeace (danh từ) nghĩa là người hoà giải, người dàn xếp.

makepeace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của makepeace: giọng Anh (UK) /meɪkpiːs/, giọng Mỹ (US) /meɪkpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.