makepeace
UK/meɪkpiːs/
US/meɪkpis/
giọng máy của trình duyệt
makepeace nghĩa là người hoà giải, người dàn xếp.
Nghĩa của makepeace
Danh từ
- Người hoà giải, người dàn xếp.
Dạng từ của makepeace
| Số nhiều | makepeaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makepeace
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
makepeace nghĩa là gì?
makepeace (danh từ) nghĩa là người hoà giải, người dàn xếp.
makepeace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của makepeace: giọng Anh (UK) /meɪkpiːs/, giọng Mỹ (US) /meɪkpis/.