TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

birch

UK/bɜːtʃ/ US/bɝt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

birch nghĩa là giống cây cáng lò, giống cây bulô, gỗ bulô, quất bằng roi.

Nghĩa của birch

Danh từ

  1. Giống cây cáng lò, giống cây bulô.
  2. Gỗ bulô.
  3. Cái roi (bằng cành bulô).

Ngoại động từ

  1. Quất bằng roi.

Dạng từ của birch

Số nhiềubirches
Ngôi thứ ba số ítbirches
Hiện tại phân từ (-ing)birching
Quá khứ phân từbirched
Quá khứbirched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với birch

Đồng nghĩa

Họ từ của birch

Câu hỏi thường gặp

birch nghĩa là gì?

birch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giống cây cáng lò, giống cây bulô, gỗ bulô, quất bằng roi.

birch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của birch: giọng Anh (UK) /bɜːtʃ/, giọng Mỹ (US) /bɝt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.