birch
UK/bɜːtʃ/
US/bɝt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
birch nghĩa là giống cây cáng lò, giống cây bulô, gỗ bulô, quất bằng roi.
Nghĩa của birch
Danh từ
- Giống cây cáng lò, giống cây bulô.
- Gỗ bulô.
- Cái roi (bằng cành bulô).
Ngoại động từ
- Quất bằng roi.
Dạng từ của birch
| Số nhiều | birches |
| Ngôi thứ ba số ít | birches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | birching |
| Quá khứ phân từ | birched |
| Quá khứ | birched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với birch
Đồng nghĩa
Họ từ của birch
Câu hỏi thường gặp
birch nghĩa là gì?
birch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giống cây cáng lò, giống cây bulô, gỗ bulô, quất bằng roi.
birch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birch: giọng Anh (UK) /bɜːtʃ/, giọng Mỹ (US) /bɝt͡ʃ/.