TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

makeup

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪkʌp/ US/ˈmeɪkʌp/ giọng máy của trình duyệt

makeup nghĩa là đồ trang điểm.

Nghĩa của makeup

Danh từ

  1. Đồ trang điểm.

Dạng từ của makeup

Số nhiềumakeups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makeup

Đồng nghĩa

Họ từ của makeup

Câu ví dụ với makeup

  • She likes to wear makeup to school. Cô ấy thích trang điểm đến trường.
  • I don't like seeing young girls wearing makeup. Tôi không thích nhìn những cô gái trẻ trang điểm.
  • She wears heavy makeup. Cô ấy trang điểm đậm.
  • Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

makeup nghĩa là gì?

makeup (danh từ) nghĩa là đồ trang điểm.

makeup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của makeup: giọng Anh (UK) /ˈmeɪkʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪkʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.