makeup
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪkʌp/
US/ˈmeɪkʌp/
giọng máy của trình duyệt
makeup nghĩa là đồ trang điểm.
Nghĩa của makeup
Danh từ
- Đồ trang điểm.
Dạng từ của makeup
| Số nhiều | makeups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với makeup
Đồng nghĩa
Họ từ của makeup
Câu ví dụ với makeup
- She likes to wear makeup to school. Cô ấy thích trang điểm đến trường.
- I don't like seeing young girls wearing makeup. Tôi không thích nhìn những cô gái trẻ trang điểm.
- She wears heavy makeup. Cô ấy trang điểm đậm.
- Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
makeup nghĩa là gì?
makeup (danh từ) nghĩa là đồ trang điểm.
makeup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của makeup: giọng Anh (UK) /ˈmeɪkʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪkʌp/.