malaise
UK/məˈleɪz/
US/məˈleɪz/
giọng máy của trình duyệt
malaise nghĩa là nỗi khó chịu, tình trạng khó chịu.
Nghĩa của malaise
Danh từ
- Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.
Dạng từ của malaise
| Số nhiều | malaises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malaise
Đồng nghĩa
Họ từ của malaise
Câu hỏi thường gặp
malaise nghĩa là gì?
malaise (danh từ) nghĩa là nỗi khó chịu, tình trạng khó chịu.
malaise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malaise: giọng Anh (UK) /məˈleɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈleɪz/.