malfunction
UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
malfunction nghĩa là sự chạy, trục trặc.
Nghĩa của malfunction
Danh từ
- Sự chạy, trục trặc.
Dạng từ của malfunction
| Số nhiều | malfunctions |
| Ngôi thứ ba số ít | malfunctions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malfunctioning |
| Quá khứ phân từ | malfunctioned |
| Quá khứ | malfunctioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malfunction
Đồng nghĩa
Họ từ của malfunction
Câu hỏi thường gặp
malfunction nghĩa là gì?
malfunction (danh từ) nghĩa là sự chạy, trục trặc.
malfunction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malfunction: giọng Anh (UK) /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/.