TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malfunction

UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/ US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

malfunction nghĩa là sự chạy, trục trặc.

Nghĩa của malfunction

Danh từ

  1. Sự chạy, trục trặc.

Dạng từ của malfunction

Số nhiềumalfunctions
Ngôi thứ ba số ítmalfunctions
Hiện tại phân từ (-ing)malfunctioning
Quá khứ phân từmalfunctioned
Quá khứmalfunctioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malfunction

Đồng nghĩa

Họ từ của malfunction

Câu hỏi thường gặp

malfunction nghĩa là gì?

malfunction (danh từ) nghĩa là sự chạy, trục trặc.

malfunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malfunction: giọng Anh (UK) /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmælˈfʌŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.