malice
UK/ˈmælɪs/
US/ˈmælɪs/
giọng máy của trình duyệt
malice nghĩa là tính hiểm độc, ác tâm.
Nghĩa của malice
Danh từ
- Tính hiểm độc, ác tâm.
Dạng từ của malice
| Số nhiều | malices |
| Ngôi thứ ba số ít | malices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malicing |
| Quá khứ phân từ | maliced |
| Quá khứ | maliced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malice
Đồng nghĩa
Họ từ của malice
Cụm từ, thành ngữ với malice
- malice murder — Tội giết người ác ý.
Câu ví dụ với malice
- He did it without malice. Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
malice nghĩa là gì?
malice (danh từ) nghĩa là tính hiểm độc, ác tâm.
malice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malice: giọng Anh (UK) /ˈmælɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmælɪs/.