TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manage

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/ US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

manage nghĩa là quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế.

Nghĩa của manage

Ngoại động từ

  1. Quản lý, trông nom.
    • to manage a bankquản lý một nhà ngân hàng
    • to manage a householdtrông nom công việc gia đình
  2. Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.
    • I cannot manage that horsetôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
    • a child very difficult to managemột đứa trẻ khó dạy (bảo)
  3. Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.
    • how could you manage that business?anh làm thế nào để có thể giải quyết được vấn đề ấy?
  4. Dùng, sử dụng.
    • how do you manage those levers?anh sử dụng những cái đòn bẩy này thế nào?
    • can you manage another bottle?anh có thể làm thêm một chai nữa không?

Nội động từ

  1. Đạt kết quả, đạt mục đích, xoay xở được, tìm được cách.
    • he knows how to managenó biết cách xoay xở, nó biết cách giải quyết

Dạng từ của manage

Ngôi thứ ba số ítmanages
Hiện tại phân từ (-ing)managing
Quá khứ phân từmanaged
Quá khứmanaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manage

Đồng nghĩa

Họ từ của manage

Câu ví dụ với manage

  • I can manage on my own, so I don’t expect him to help me. Tôi có thể tự lo cho mình được, nên tôi không kì vọng anh ấy sẽ giúp tôi.
  • We managed to swim across the river. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
  • I'm managing scraping along on a small salary. Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
  • I managed to repair my car by myself. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
  • I finally managed to do that. Cuối cùng tôi đã xoay xở làm được điều đó.
  • I managed to get there just in time. Tôi đã kịp đến đó.
  • Last year we managed to reduce unemployment by 10%. Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
  • She manages a shoe store. Nó quản lý một cửa hàng giày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

manage nghĩa là gì?

manage (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quản lý, trông nom, chế ngự, kiềm chế.

manage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manage: giọng Anh (UK) /ˈmæn.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.