mane
UK/meɪn/
US/meɪn/
giọng máy của trình duyệt
mane nghĩa là bờm, tóc bờm.
Nghĩa của mane
Danh từ
- Bờm (ngựa, sư tử).
- Nghĩa bóng Tóc bờm (để dài và cộm lên).
Dạng từ của mane
| Số nhiều | manes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mane
Đồng nghĩa
Họ từ của mane
Câu hỏi thường gặp
mane nghĩa là gì?
mane (danh từ) nghĩa là bờm, tóc bờm.
mane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mane: giọng Anh (UK) /meɪn/, giọng Mỹ (US) /meɪn/.