mania
UK/ˈmeɪ.ni.ə/
US/ˈmeɪ.ni.ə/
giọng máy của trình duyệt
mania nghĩa là chứng điên, chứng cuồng, tính gàn, tính kỳ quặc.
Nghĩa của mania
Danh từ
- Chứng điên, chứng cuồng.
- Tính gàn, tính kỳ quặc.
- Tính ham mê, tính nghiện.
- to have a mania for moving picturenghiện phim ảnh
- (y học)Chứng hưng cảm
Dạng từ của mania
| Số nhiều | manias |
Họ từ của mania
Câu hỏi thường gặp
mania nghĩa là gì?
mania (danh từ) nghĩa là chứng điên, chứng cuồng, tính gàn, tính kỳ quặc.
mania phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mania: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ni.ə/.