TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mania

UK/ˈmeɪ.ni.ə/ US/ˈmeɪ.ni.ə/ giọng máy của trình duyệt

mania nghĩa là chứng điên, chứng cuồng, tính gàn, tính kỳ quặc.

Nghĩa của mania

Danh từ

  1. Chứng điên, chứng cuồng.
  2. Tính gàn, tính kỳ quặc.
  3. Tính ham mê, tính nghiện.
    • to have a mania for moving picturenghiện phim ảnh
  4. (y học)Chứng hưng cảm

Dạng từ của mania

Số nhiềumanias

Họ từ của mania

Câu hỏi thường gặp

mania nghĩa là gì?

mania (danh từ) nghĩa là chứng điên, chứng cuồng, tính gàn, tính kỳ quặc.

mania phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mania: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ni.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.