TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manicure

US/ˈmæ.nɪ.kjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

manicure nghĩa là cắt sửa móng tay, sửa móng tay.

Nghĩa của manicure

Danh từ

  1. Sự cắt sửa móng tay.
  2. Thợ cắt sửa móng tay.

Nội động từ

  1. Cắt sửa móng tay.

Dạng từ của manicure

Số nhiềumanicures
Ngôi thứ ba số ítmanicures
Hiện tại phân từ (-ing)manicuring
Quá khứ phân từmanicured
Quá khứmanicured

Họ từ của manicure

Câu hỏi thường gặp

manicure nghĩa là gì?

manicure (danh từ, nội động từ) nghĩa là cắt sửa móng tay, sửa móng tay.

manicure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manicure: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɪ.kjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.