manicure
US/ˈmæ.nɪ.kjʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
manicure nghĩa là cắt sửa móng tay, sửa móng tay.
Nghĩa của manicure
Danh từ
- Sự cắt sửa móng tay.
- Thợ cắt sửa móng tay.
Nội động từ
- Cắt sửa móng tay.
Dạng từ của manicure
| Số nhiều | manicures |
| Ngôi thứ ba số ít | manicures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manicuring |
| Quá khứ phân từ | manicured |
| Quá khứ | manicured |
Họ từ của manicure
Câu hỏi thường gặp
manicure nghĩa là gì?
manicure (danh từ, nội động từ) nghĩa là cắt sửa móng tay, sửa móng tay.
manicure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manicure: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɪ.kjʊɹ/.