TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manitoba

UK/ˌmæn.ɪˈtəʊ.bə/ US/ˌmænɪˈtoʊbə/ giọng máy của trình duyệt

Manitoba nghĩa là manitoba.

Nghĩa của Manitoba

Danh từ riêng

  1. Manitoba.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Manitoba

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Manitoba nghĩa là gì?

Manitoba (danh từ riêng) nghĩa là manitoba.

Manitoba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Manitoba: giọng Anh (UK) /ˌmæn.ɪˈtəʊ.bə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænɪˈtoʊbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.