TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manpowered

giọng máy của trình duyệt

manpowered nghĩa là chạy bằng sức người, chạy bằng cơm.

Nghĩa của manpowered

Tính từ

  1. Chạy bằng sức người, chạy bằng cơm, chạy thủ công.

Họ từ của manpowered

Câu hỏi thường gặp

manpowered nghĩa là gì?

manpowered (tính từ) nghĩa là chạy bằng sức người, chạy bằng cơm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.