manpower
giọng máy của trình duyệt
manpower nghĩa là nhân lực, sức người, đơn vị sức người.
Nghĩa của manpower
Danh từ
- Nhân lực; sức người.
- Đơn vị sức người (tương tự horsepower).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manpower
Đồng nghĩa
Họ từ của manpower
Cụm từ, thành ngữ với manpower
- manpower policy — Chính sách về nhân lực.
Câu hỏi thường gặp
manpower nghĩa là gì?
manpower (danh từ) nghĩa là nhân lực, sức người, đơn vị sức người.