TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequently

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiː.kwənt.li/ US/ˈfɹiː.kwənt.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của frequently

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của frequently

So sánh hơnmore frequently
So sánh nhấtmost frequently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của frequently

Câu ví dụ với frequently

  • In the last few years it happened frequently. Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.
  • Indonesia frequently experiences earthquakes. Indonesia thường xuyên trải qua động đất.
  • He frequently moves from one place to another because of the nature of his work. Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.