marsh
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːʃ/
US/mɑɹʃ/
giọng máy của trình duyệt
marsh nghĩa là đầm lầy, đồng lầy, cánh đồng lầy.
Nghĩa của marsh
Danh từ
- Đầm lầy.
Dạng từ của marsh
| Số nhiều | marshes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marsh
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với marsh
- marsh mallow — Kẹo dẻo.
Câu ví dụ với marsh
- They got through the marsh. Họ đã đi qua đầm lầy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marsh nghĩa là gì?
marsh (danh từ) nghĩa là đầm lầy, đồng lầy, cánh đồng lầy.
marsh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marsh: giọng Anh (UK) /mɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /mɑɹʃ/.