marshal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑːʃəl/
US/ˈmɑɹʃəl/
giọng máy của trình duyệt
marshal nghĩa là nguyên soái, thống chế, quan chủ tế, đưa dẫn.
Nghĩa của marshal
Danh từ
- Quân sự Nguyên soái, thống chế.
- Marshal of the Royal Air Forcethống chế không quân (Anh)
- Vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cảnh sát trưởng, quận trưởng.
Động từ
- Sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự.
- Đưa dẫn (một cách trang trọng).
- the guest was marshalled into the presence of the Presidentvị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch
Dạng từ của marshal
| Số nhiều | marshals |
| Ngôi thứ ba số ít | marshals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marshaling |
| Quá khứ phân từ | marshaled |
| Quá khứ | marshaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marshal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của marshal
Câu hỏi thường gặp
marshal nghĩa là gì?
marshal (danh từ, động từ) nghĩa là nguyên soái, thống chế, quan chủ tế, đưa dẫn.
marshal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marshal: giọng Anh (UK) /ˈmɑːʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃəl/.