TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marshal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑːʃəl/ US/ˈmɑɹʃəl/ giọng máy của trình duyệt

marshal nghĩa là nguyên soái, thống chế, quan chủ tế, đưa dẫn.

Nghĩa của marshal

Danh từ

  1. Quân sự Nguyên soái, thống chế.
    • Marshal of the Royal Air Forcethống chế không quân (Anh)
  2. Vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cảnh sát trưởng, quận trưởng.

Động từ

  1. Sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự.
  2. Đưa dẫn (một cách trang trọng).
    • the guest was marshalled into the presence of the Presidentvị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch

Dạng từ của marshal

Số nhiềumarshals
Ngôi thứ ba số ítmarshals
Hiện tại phân từ (-ing)marshaling
Quá khứ phân từmarshaled
Quá khứmarshaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marshal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của marshal

Câu hỏi thường gặp

marshal nghĩa là gì?

marshal (danh từ, động từ) nghĩa là nguyên soái, thống chế, quan chủ tế, đưa dẫn.

marshal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marshal: giọng Anh (UK) /ˈmɑːʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.