TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matador

UK/ˈma.tə.dɔː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmæ.tə.dɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

matador nghĩa là người đấu bò, quân bài chủ.

Nghĩa của matador

Danh từ

  1. Người đấu bò (ở Tây-ban-nha).
  2. Đánh bài Quân bài chủ.

Dạng từ của matador

Số nhiềumatadors

Họ từ của matador

Câu hỏi thường gặp

matador nghĩa là gì?

matador (danh từ) nghĩa là người đấu bò, quân bài chủ.

matador phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matador: giọng Anh (UK) /ˈma.tə.dɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæ.tə.dɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.