match
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/mæt͡ʃ/
US/mæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
match nghĩa là diêm, ngòi, đối chọi, địch được.
Nghĩa của match
Danh từ
- Diêm.
- Ngòi (châm súng hoả mai...).
- Cuộc thi đấu.
- a match of footballmột cuộc thi đấu bóng đá
- Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.
- to meet one's matchgặp đối thủ
- to have not one'skhông có đối thủ
- Cái xứng nhau, cái hợp nhau.
- these two kinds of cloth are a good matchhai loại vải này rất hợp nhau
- Sự kết hôn; hôn nhân.
- to make a matchtác thành nên một việc hôn nhân
- Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
- she (he) is a good matchcái đám ấy tốt đấy
Ngoại động từ
- Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
- worldly pleasures cannot match those joysnhững thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
- Làm cho hợp, làm cho phù hợp.
- they are well matchedhai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ
- to match words with deedslàm cho lời nói phù hợp với việc làm
- Gả, cho lấy.
Nội động từ
- Xứng, hợp.
- these two colours do not matchhai màu này không hợp nhau
Dạng từ của match
| Số nhiều | matches |
| Ngôi thứ ba số ít | matches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | matching |
| Quá khứ phân từ | matched |
| Quá khứ | matched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với match
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của match
Câu ví dụ với match
- They are a perfect match for each other. Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
- She is no match for me. Nó không bì được với tôi.
- He struck a match. Anh ấy đã quẹt diêm.
- The match just ended. Trận đấu vừa kết thúc.
- Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
- With a bit more effort we might have won the match. Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.
- Light a match. Thắp diêm đi.
- It was raining at the time the opening match of the World Cup happened. Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
match nghĩa là gì?
match (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là diêm, ngòi, đối chọi, địch được.
match phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của match: giọng Anh (UK) /mæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /mæt͡ʃ/.