TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

match

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/mæt͡ʃ/ US/mæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

match nghĩa là diêm, ngòi, đối chọi, địch được.

Nghĩa của match

Danh từ

  1. Diêm.
  2. Ngòi (châm súng hoả mai...).
  3. Cuộc thi đấu.
    • a match of footballmột cuộc thi đấu bóng đá
  4. Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.
    • to meet one's matchgặp đối thủ
    • to have not one'skhông có đối thủ
  5. Cái xứng nhau, cái hợp nhau.
    • these two kinds of cloth are a good matchhai loại vải này rất hợp nhau
  6. Sự kết hôn; hôn nhân.
    • to make a matchtác thành nên một việc hôn nhân
  7. Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).
    • she (he) is a good matchcái đám ấy tốt đấy

Ngoại động từ

  1. Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.
    • worldly pleasures cannot match those joysnhững thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
  2. Làm cho hợp, làm cho phù hợp.
    • they are well matchedhai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ
    • to match words with deedslàm cho lời nói phù hợp với việc làm
  3. Gả, cho lấy.

Nội động từ

  1. Xứng, hợp.
    • these two colours do not matchhai màu này không hợp nhau

Dạng từ của match

Số nhiềumatches
Ngôi thứ ba số ítmatches
Hiện tại phân từ (-ing)matching
Quá khứ phân từmatched
Quá khứmatched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với match

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của match

Câu ví dụ với match

  • They are a perfect match for each other. Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
  • She is no match for me. Nó không bì được với tôi.
  • He struck a match. Anh ấy đã quẹt diêm.
  • The match just ended. Trận đấu vừa kết thúc.
  • Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
  • With a bit more effort we might have won the match. Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.
  • Light a match. Thắp diêm đi.
  • It was raining at the time the opening match of the World Cup happened. Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

match nghĩa là gì?

match (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là diêm, ngòi, đối chọi, địch được.

match phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của match: giọng Anh (UK) /mæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /mæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.